Đề cương môn học chương trình Cử nhân Ngôn ngữ học In
Viết bởi Administrator   
Thứ tư, 23 Tháng 9 2009 19:22
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠT CHUẨN QUỐC TẾ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH NGÔN NGỮ HỌC
(CÁC MÔN NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH)
 
Số TT
Mã môn học
Tên môn học
Số tín chỉ
Số giờ tín chỉ
 
Mã số môn học tiên quyết
Lí thuyết
Thực hành
Tự học
I.
Khối kiến thức chung
(Không tính các môn học từ số 11 đến số 13)
37
 
 
 
 
II.
Khối kiến thức chung theo lĩnh vực
26
 
 
 
 
II.2
Bắt buộc
20
 
 
 
 
II.2
Tự chọn
6/8
 
 
 
 
1        
INE1014
Kinh tế học đại cương
2
20
8
2
 
2        
EVS1001
Môi trường và phát triển
2
20
8
2
 
3        
MAT1078
Thống kê cho Khoa học Xã hội
2
18
6
6
 
4        
LIN1050
Thực hành văn bản tiếng Việt
2
20
10
 
 
III.
Khối kiến thức chung theo khối ngành
17
 
 
 
 
III.1
Bắt buộc
12
 
 
 
 
5        
SIN1001
Hán Nôm cơ sở
3
30
15
 
 
6        
LIN2033
45
 
 
 
7        
LIT1100
Nghệ thuật  học đại cương
3
45
 
 
 
8        
HIS1100
Lịch sử Việt Nam đại cương
3
42
3
 
 
III.2
Tự chọn
5/16
 
 
 
 
9        
LIT1101
Văn học Việt Nam đại cương
3
45
 
 
 
10     
ANT1100
Nhân học đại cương
3
39
6
 
 
11     
LIN1100
30
 
 
 
12     
LIN2007
30
 
 
 
13     
PHI1100
Mĩ học đại cương
3
39
6
 
 
14     
JOU1051
Báo chí truyền thông đại cương
3
39
6
 
 
IV
Khối kiến thức chung của nhóm ngành
15
 
 
 
 
IV.1
Bắt buộc
11
 
 
 
 
15     
LIN3001
60
 
 
 
16     
LIN1150
30
 
 
LIN2033
17     
LIN1151
30
 
 
LIN2033
18     
 
Ngoại ngữ học thuật
3
30
15
 
 
 
LIN1152
30
15
 
 
 
LIN1153
30
15
 
 
IV.2
Tự chọn
4/6
 
 
 
 
19     
LIN3003
30
 
 
LIN2033
20     
LIN3005
30
 
 
LIN2033
21     
LIN1154
30
 
 
LIN2033
V.
Khối kiến thức ngành
43
 
 
 
 
V.1
Bắt buộc
25
 
 
 
 
22     
LIN2034
45
 
 
LIN2033
23     
LIN2035
45
 
 
LIN2033
24     
LIN2036
60
 
 
LIN2033
25     
LIN2039
45
 
 
LIN2033
26     
LIN2038
45
 
 
LIN2033
27     
LIN 2016
30
 
 
LIN2033
28     
LIN2040
45
 
 
LIN2033
29     
LIN2012
30
 
 
LIN2033
30     
LIN2013
30
 
 
LIN2033
V.2
Tự chọn
(theo hướng chuyên ngành)
18
 
 
 
 
V.2.1
Hướng chuyên ngành Ngôn ngữ học  (A)
 
 
 
 
 
V.2.1.1
Bắt buộc
10
 
 
 
 
31     
LIN3071
45
 
 
LIN2033
32     
LIN3055
45
 
 
LIN2036
33     
LIN3056
30
 
 
LIN2033
34     
LIN3057
30
 
 
LIN2033
V.2.1.2
Tự chọn: Chọn trong số các môn của các chuyên ngành B, C, D  và môn LIN2021 dưới đây.
8
 
 
 
 
35     
LIN3072
30
 
 
LIN2033
V.2.2
Hướng chuyên ngành Ngôn ngữ học ứng dụng (B)
18
 
 
 
 
V.2.2.1
Bắt buộc
10
 
 
 
 
36     
LIN2037
45
 
 
LIN2033
37     
LIN3058
45
 
 
LIN2037
38     
LIN3006
30
 
 
LIN2037
39     
LIN3059
30
 
 
LIN2037
V.2.2.2
Tự chọn: Chọn trong số các môn của các chuyên ngành A, C, D  và 2 môn LIN3012, LIN 3015 dưới đây.
 
8
 
 
 
 
40     
LIN3012
20
5
5
LIN2037
41     
LIN3015
10
5
15
LIN2037
V.2.3
Hướng chuyên ngành Việt ngữ học (C)
18
 
 
 
 
V.2.3.1
Bắt buộc
10
 
 
 
 
42     
LIN3073
45
 
 
LIN2034
43     
LIN3074
45
 
 
LIN2033
44     
LIN3016
30
 
 
LIN2035
45     
LIN3061
30
 
 
LIN2034
V.2.3.2
Tự chọn: Chọn trong số các môn của các chuyên ngành A, B, D và 2 môn LIN2023, LIN3014 dưới đây
8
 
 
 
 
46     
LIN2023
30
 
 
LIN2035
47     
LIN3014
30
 
 
LIN2033
V.2.4
Hướng chuyên ngành Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam (D)
18
 
 
 
 
V.2.4.1
Bắt buộc
10
 
 
 
 
48     
LIN3062
Tiếng dân tộc thiểu số cơ sở
3
30
15
 
LIN2033
49     
LIN3063
Tiếng dân tộc thiểu số nâng cao
3
30
15
 
LIN3062
50     
LIN 3017
20
10
 
LIN2033
51     
LIN3064
Giáo dục ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam
2
30
 
 
LIN2016
V.2.4.2
Tự chọn: Chọn trong số các môn của các chuyên ngành A, B, C và môn LIN3065   dưới đây
8
 
 
 
 
52     
LIN3065
Ngôn ngữ và văn hóa các DTTS ở Việt Nam và Đông Nam Á
2
30
 
 
LIN2016
V.2.5
Hướng chuyên ngành Việt ngữ học cho người nước ngoài (E)
18
 
 
 
 
V.2.5.1
Bắt buộc
10
 
 
 
 
53     
LIN3034
30
 
 
LIN1013
54     
LIN3036
30
 
 
LIN1013
55     
LIN3066
30
 
 
LIN1013
56     
LIN3040
30
 
 
LIN1013
57     
LIN3042
30
 
 
LIN1013
V.2.5.2
Tự chọn
8/16
 
 
 
 
58     
LIN3033
30
 
 
LIN1013
59     
LIN3035
30
 
 
LIN1013
60     
LIN3039
30
 
 
LIN1013
61     
LIN3041
30
 
 
LIN1013
62     
LIN3067
30
 
 
LIN1013
63     
LIN3043
30
 
 
LIN1013
64     
LIN3044
30
 
 
LIN1013
65     
LIN3045
30
 
 
LIN1013
VI
Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp
12
 
 
 
 
66     
LIN 4001
 
30
 
LIN3001
67     
LIN4051
Thực tập
3
 
45
 
 
68     
LIN4056
 
 
 
LIN4051
 
 
Tổng cộng
150
 
 
 
 
             (*) Môn ngoại ngữ tiếng Anh dành cho các hướng chuyên ngành A, B, C, D
                 Môn ngoại ngữ tiếng Việt dành cho hướng chuyên ngành E
 
 
LAST_UPDATED2